TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

烂橘子

lànjúzi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 爛橘子

Âm Hán Việt LẠN QUẤT TỬ

烂橘子 nghĩa là Origin (dịch vụ) (đùa cợt).

Nghĩa của 烂橘子

lànjúzi

LẠN QUẤT TỬphồn thể 爛橘子
  1. Origin (dịch vụ) (đùa cợt)

Câu hỏi thường gặp

烂橘子 nghĩa là gì?

烂橘子 (lànjúzi) nghĩa là Origin (dịch vụ) (đùa cợt).

烂橘子 đọc thế nào?

烂橘子 đọc là lànjúzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 烂橘子 là gì?

Âm Hán Việt của 烂橘子 là "lạn quất tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.