烂橘子 (lànjúzi) nghĩa là Origin (dịch vụ) (đùa cợt).
烂橘子 đọc thế nào?
烂橘子 đọc là lànjúzi (pinyin).
Âm Hán Việt của 烂橘子 là gì?
Âm Hán Việt của 烂橘子 là "lạn quất tử".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.