TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

烈士陵

lièshìlíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LIỆT SĨ LĂNG

烈士陵 nghĩa là gò tưởng niệm.

Nghĩa của 烈士陵

lièshìlíng

LIỆT SĨ LĂNG
  1. Gò tưởng niệm
  2. Đài tưởng niệm anh hùng

Câu hỏi thường gặp

烈士陵 nghĩa là gì?

烈士陵 (lièshìlíng) nghĩa là gò tưởng niệm.

烈士陵 đọc thế nào?

烈士陵 đọc là lièshìlíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 烈士陵 là gì?

Âm Hán Việt của 烈士陵 là "liệt sĩ lăng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.