TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

烈日

lièrì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LIỆT NHẬT

烈日 nghĩa là mặt trời chói chang.

Nghĩa của 烈日

lièrì

LIỆT NHẬTDanh từ
  1. Mặt trời chói chang

Lièrì

LIỆT NHẬTDanh từtên riêng
  1. Liège, thị trấn ở Bỉ

Câu hỏi thường gặp

烈日 nghĩa là gì?

烈日 (lièrì, lièrì) nghĩa là mặt trời chói chang.

烈日 đọc thế nào?

烈日 đọc là lièrì (pinyin).

Âm Hán Việt của 烈日 là gì?

Âm Hán Việt của 烈日 là "liệt nhật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.