TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

烈焰

lièyàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LIỆT DIỆM

烈焰 nghĩa là ngọn lửa dữ dội.

Nghĩa của 烈焰

lièyàn

LIỆT DIỆMDanh từ
  1. Ngọn lửa dữ dội

Câu hỏi thường gặp

烈焰 nghĩa là gì?

烈焰 (lièyàn) nghĩa là ngọn lửa dữ dội.

烈焰 đọc thế nào?

烈焰 đọc là lièyàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 烈焰 là gì?

Âm Hán Việt của 烈焰 là "liệt diệm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.