烛光
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 燭光
烛光 nghĩa là ánh nến, thắp nến.
Nghĩa của 烛光
zhúguāng
CHÚC QUANGDanh từphồn thể 燭光- Ánh nến
- Thắp nến (canh thức, v.v.)
- Candela, đơn vị cường độ ánh sáng (cd)
Câu ví dụ với 烛光
- 我很喜欢烛光。 Wǒ hěn xǐhuan zhúguāng.tôi thích ánh nến (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #335068
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
烛光 nghĩa là gì?
烛光 (zhúguāng) nghĩa là ánh nến, thắp nến.
烛光 đọc thế nào?
烛光 đọc là zhúguāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 烛光 là gì?
Âm Hán Việt của 烛光 là "chúc quang".