TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

烛泪

zhúlèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 燭淚

Âm Hán Việt CHÚC LỆ

烛泪 nghĩa là Giọt sáp chảy xuống từ cây nến.

Nghĩa của 烛泪

zhúlèi

CHÚC LỆphồn thể 燭淚
  1. Giọt sáp chảy xuống từ cây nến

Câu hỏi thường gặp

烛泪 nghĩa là gì?

烛泪 (zhúlèi) nghĩa là Giọt sáp chảy xuống từ cây nến.

烛泪 đọc thế nào?

烛泪 đọc là zhúlèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 烛泪 là gì?

Âm Hán Việt của 烛泪 là "chúc lệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.