TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

烟厂

yānchǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 煙廠

Âm Hán Việt YÊN XƯỞNG

烟厂 nghĩa là nhà máy thuốc lá.

Nghĩa của 烟厂

yānchǎng

YÊN XƯỞNGphồn thể 煙廠
  1. Nhà máy thuốc lá

Câu hỏi thường gặp

烟厂 nghĩa là gì?

烟厂 (yānchǎng) nghĩa là nhà máy thuốc lá.

烟厂 đọc thế nào?

烟厂 đọc là yānchǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 烟厂 là gì?

Âm Hán Việt của 烟厂 là "yên xưởng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.