TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

烟囱

yāncōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 煙囪

Âm Hán Việt YÊN SONG
Lượng từ đi kèm: 座 (zuò), 根 (gēn), 条 (tiáo)

烟囱 nghĩa là ống khói, nghiện thuốc lá.

Nghĩa của 烟囱

yāncōng

YÊN SONGDanh từphồn thể 煙囪
  1. Ống khói
  2. Nghiện thuốc lá

Câu hỏi thường gặp

烟囱 nghĩa là gì?

烟囱 (yāncōng) nghĩa là ống khói, nghiện thuốc lá.

烟囱 đọc thế nào?

烟囱 đọc là yāncōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 烟囱 là gì?

Âm Hán Việt của 烟囱 là "yên song".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.