TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

烟消云散

yānxiāoyúnsàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 煙消雲散

烟消云散 nghĩa là Tan biến như khói trong không khí.

Nghĩa của 烟消云散

yānxiāoyúnsàn

Cụm từphồn thể 煙消雲散
  1. Tan biến như khói trong không khí
  2. Biến mất

Câu hỏi thường gặp

烟消云散 nghĩa là gì?

烟消云散 (yānxiāoyúnsàn) nghĩa là Tan biến như khói trong không khí.

烟消云散 đọc thế nào?

烟消云散 đọc là yānxiāoyúnsàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.