TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

烟火气

yānhuǒqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 煙火氣

Âm Hán Việt YÊN HỎA KHÍ

烟火气 nghĩa là mùi nấu ăn.

Nghĩa của 烟火气

yānhuǒqì

YÊN HỎA KHÍDanh từphồn thể 煙火氣
  1. Mùi nấu ăn
  2. bóng Bầu không khí sống động

Câu hỏi thường gặp

烟火气 nghĩa là gì?

烟火气 (yānhuǒqì) nghĩa là mùi nấu ăn.

烟火气 đọc thế nào?

烟火气 đọc là yānhuǒqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 烟火气 là gì?

Âm Hán Việt của 烟火气 là "yên hỏa khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.