TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

烟熏妆

yānxūnzhuāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 煙熏妝

Âm Hán Việt YÊN HUÂN TRANG

烟熏妆 nghĩa là trang điểm mắt khói.

Nghĩa của 烟熏妆

yānxūnzhuāng

YÊN HUÂN TRANGphồn thể 煙熏妝
  1. Trang điểm mắt khói

Câu hỏi thường gặp

烟熏妆 nghĩa là gì?

烟熏妆 (yānxūnzhuāng) nghĩa là trang điểm mắt khói.

烟熏妆 đọc thế nào?

烟熏妆 đọc là yānxūnzhuāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 烟熏妆 là gì?

Âm Hán Việt của 烟熏妆 là "yên huân trang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.