TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

烟花风月

yānhuāfēngyuè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 煙花風月

Âm Hán Việt YÊN HOA PHONG NGUYỆT

烟花风月 nghĩa là chỉ việc ân ái.

Nghĩa của 烟花风月

yānhuāfēngyuè

YÊN HOA PHONG NGUYỆTphồn thể 煙花風月
  1. thành ngữ Chỉ việc ân ái

Câu hỏi thường gặp

烟花风月 nghĩa là gì?

烟花风月 (yānhuāfēngyuè) nghĩa là chỉ việc ân ái.

烟花风月 đọc thế nào?

烟花风月 đọc là yānhuāfēngyuè (pinyin).

Âm Hán Việt của 烟花风月 là gì?

Âm Hán Việt của 烟花风月 là "yên hoa phong nguyệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.