TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

烟蒂

yāndì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 煙蒂

Âm Hán Việt YÊN ĐẾ

烟蒂 nghĩa là mẩu thuốc lá.

Nghĩa của 烟蒂

yāndì

YÊN ĐẾDanh từphồn thể 煙蒂
  1. Mẩu thuốc lá

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 烟蒂

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

烟蒂 nghĩa là gì?

烟蒂 (yāndì) nghĩa là mẩu thuốc lá.

烟蒂 đọc thế nào?

烟蒂 đọc là yāndì (pinyin).

Âm Hán Việt của 烟蒂 là gì?

Âm Hán Việt của 烟蒂 là "yên đế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.