TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

烦劳

fánláo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 煩勞

Âm Hán Việt PHIỀN LAO

烦劳 nghĩa là làm phiền ai đó, phiền phức.

Nghĩa của 烦劳

fánláo

PHIỀN LAOĐộng từphồn thể 煩勞
  1. Làm phiền ai đó (làm việc gì)
  2. Phiền phức
  3. Bất tiện

Câu hỏi thường gặp

烦劳 nghĩa là gì?

烦劳 (fánláo) nghĩa là làm phiền ai đó, phiền phức.

烦劳 đọc thế nào?

烦劳 đọc là fánláo (pinyin).

Âm Hán Việt của 烦劳 là gì?

Âm Hán Việt của 烦劳 là "phiền lao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.