烦恼
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 煩惱
烦恼 nghĩa là lo lắng, phiền muộn.
Nghĩa của 烦恼
fánnǎo
PHIỀN NÃOTính từ, Danh từ, Động từphồn thể 煩惱- Lo lắng
- Phiền muộn
- Phiền não
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 烦恼
Đồng nghĩa
Thành ngữ có 烦恼
- 自寻烦恼 — Tự chuốc lấy phiền não
Câu hỏi thường gặp
烦恼 nghĩa là gì?
烦恼 (fánnǎo) nghĩa là lo lắng, phiền muộn.
烦恼 đọc thế nào?
烦恼 đọc là fánnǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 烦恼 là gì?
Âm Hán Việt của 烦恼 là "phiền não".