TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

烦琐

fánsuǒ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 煩瑣

Âm Hán Việt PHIỀN TỎA

烦琐 nghĩa là tẻ nhạt, phức tạp.

Nghĩa của 烦琐

fánsuǒ

PHIỀN TỎAphồn thể 煩瑣
  1. Tẻ nhạt
  2. Phức tạp
  3. Nhỏ nhặt
  4. Quá tỉ mỉ

Câu hỏi thường gặp

烦琐 nghĩa là gì?

烦琐 (fánsuǒ) nghĩa là tẻ nhạt, phức tạp.

烦琐 đọc thế nào?

烦琐 đọc là fánsuǒ (pinyin).

Âm Hán Việt của 烦琐 là gì?

Âm Hán Việt của 烦琐 là "phiền tỏa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.