TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

烧写器

shāoxiěqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 燒寫器

Âm Hán Việt THIÊU TẢ KHÍ

烧写器 nghĩa là bộ lập trình.

Nghĩa của 烧写器

shāoxiěqì

THIÊU TẢ KHÍphồn thể 燒寫器
  1. Bộ lập trình (điện tử)

Câu hỏi thường gặp

烧写器 nghĩa là gì?

烧写器 (shāoxiěqì) nghĩa là bộ lập trình.

烧写器 đọc thế nào?

烧写器 đọc là shāoxiěqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 烧写器 là gì?

Âm Hán Việt của 烧写器 là "thiêu tả khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.