TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

烧利市

shāolìshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 燒利市

Âm Hán Việt THIÊU LỢI THỊ

烧利市 nghĩa là Đốt tiền giấy làm lễ vật.

Nghĩa của 烧利市

shāolìshì

THIÊU LỢI THỊphồn thể 燒利市
  1. cũ Đốt tiền giấy làm lễ vật

Câu hỏi thường gặp

烧利市 nghĩa là gì?

烧利市 (shāolìshì) nghĩa là Đốt tiền giấy làm lễ vật.

烧利市 đọc thế nào?

烧利市 đọc là shāolìshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 烧利市 là gì?

Âm Hán Việt của 烧利市 là "thiêu lợi thị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.