TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

烧包

shāobāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 燒包

Âm Hán Việt THIÊU BAO

烧包 nghĩa là Quên mình trong xa hoa.

Nghĩa của 烧包

shāobāo

THIÊU BAOĐộng từ, Danh từphồn thể 燒包
  1. Quên mình trong xa hoa
  2. Đốt tiền

Câu hỏi thường gặp

烧包 nghĩa là gì?

烧包 (shāobāo) nghĩa là Quên mình trong xa hoa.

烧包 đọc thế nào?

烧包 đọc là shāobāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 烧包 là gì?

Âm Hán Việt của 烧包 là "thiêu bao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.