TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

烧屏

shāopíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 燒屏

Âm Hán Việt THIÊU BÌNH

烧屏 nghĩa là Hiện tượng lưu ảnh trên màn hình.

Nghĩa của 烧屏

shāopíng

THIÊU BÌNHDanh từphồn thể 燒屏
  1. Hiện tượng lưu ảnh trên màn hình

Câu hỏi thường gặp

烧屏 nghĩa là gì?

烧屏 (shāopíng) nghĩa là Hiện tượng lưu ảnh trên màn hình.

烧屏 đọc thế nào?

烧屏 đọc là shāopíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 烧屏 là gì?

Âm Hán Việt của 烧屏 là "thiêu bình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.