Đốt than củi (thường ám chỉ tự tử bằng ngộ độc khí carbon monoxide)
Câu hỏi thường gặp
烧炭 nghĩa là gì?
烧炭 (shāotàn) nghĩa là sản xuất than củi, đốt than củi.
烧炭 đọc thế nào?
烧炭 đọc là shāotàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 烧炭 là gì?
Âm Hán Việt của 烧炭 là "thiêu thán".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.