TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

烧纸

shāozhǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 燒紙

Âm Hán Việt THIÊU CHỈ

烧纸 nghĩa là đốt giấy cúng.

Nghĩa của 烧纸

shāozhǐ

THIÊU CHỈĐộng từ, Danh từphồn thể 燒紙
  1. Đốt giấy cúng (trong nghi lễ tôn giáo)

Câu hỏi thường gặp

烧纸 nghĩa là gì?

烧纸 (shāozhǐ) nghĩa là đốt giấy cúng.

烧纸 đọc thế nào?

烧纸 đọc là shāozhǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 烧纸 là gì?

Âm Hán Việt của 烧纸 là "thiêu chỉ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.