TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

热火朝天

rèhuǒcháotiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 熱火朝天

Âm Hán Việt NHIỆT HỎA TRIỀU THIÊN

热火朝天 nghĩa là đang lúc cao trào, cuồng nhiệt.

Nghĩa của 热火朝天

rèhuǒcháotiān

NHIỆT HỎA TRIỀU THIÊNCụm từphồn thể 熱火朝天
  1. thành ngữ Đang lúc cao trào
  2. trong trạng thái Cuồng nhiệt
  3. Nhộn nhịp với hoạt động

Câu hỏi thường gặp

热火朝天 nghĩa là gì?

热火朝天 (rèhuǒcháotiān) nghĩa là đang lúc cao trào, cuồng nhiệt.

热火朝天 đọc thế nào?

热火朝天 đọc là rèhuǒcháotiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 热火朝天 là gì?

Âm Hán Việt của 热火朝天 là "nhiệt hỏa triều thiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.