热火朝天 (rèhuǒcháotiān) nghĩa là đang lúc cao trào, cuồng nhiệt.
热火朝天 đọc thế nào?
热火朝天 đọc là rèhuǒcháotiān (pinyin).
Âm Hán Việt của 热火朝天 là gì?
Âm Hán Việt của 热火朝天 là "nhiệt hỏa triều thiên".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.