TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

热电偶

rèdiàn'ǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 熱電偶

Âm Hán Việt NHIỆT ĐIỆN NGẪU

热电偶 nghĩa là cặp nhiệt điện.

Nghĩa của 热电偶

rèdiàn'ǒu

NHIỆT ĐIỆN NGẪUDanh từphồn thể 熱電偶
  1. Cặp nhiệt điện

Câu hỏi thường gặp

热电偶 nghĩa là gì?

热电偶 (rèdiàn'ǒu) nghĩa là cặp nhiệt điện.

热电偶 đọc thế nào?

热电偶 đọc là rèdiàn'ǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 热电偶 là gì?

Âm Hán Việt của 热电偶 là "nhiệt điện ngẫu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.