TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

热腾腾

rèténgténg giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 熱騰騰

Âm Hán Việt NHIỆT ĐẰNG ĐẰNG

热腾腾 nghĩa là nóng hổi, náo nhiệt.

Nghĩa của 热腾腾

rèténgténg

NHIỆT ĐẰNG ĐẰNGTính từphồn thể 熱騰騰
  1. Nóng hổi
  2. ví von Náo nhiệt
  3. Bận rộn
  4. ví von Phấn khích
  5. Kích động
  6. ví von Vừa mới tạo ra
  7. Chưa lâu
  8. Mới tinh
  9. thân mật Cũng đọc là rètēngtēng

Câu hỏi thường gặp

热腾腾 nghĩa là gì?

热腾腾 (rèténgténg) nghĩa là nóng hổi, náo nhiệt.

热腾腾 đọc thế nào?

热腾腾 đọc là rèténgténg (pinyin).

Âm Hán Việt của 热腾腾 là gì?

Âm Hán Việt của 热腾腾 là "nhiệt đằng đằng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.