烽火四起 nghĩa là Lửa chiến tranh bùng lên khắp bốn phương (thành ngữ); cảnh hỗn loạn của chiến tranh.
Nghĩa của 烽火四起
fēnghuǒsìqǐ
PHONG HỎA TỨ KHỞI
Lửa chiến tranh bùng lên khắp bốn phương (thành ngữ); cảnh hỗn loạn của chiến tranh
Câu hỏi thường gặp
烽火四起 nghĩa là gì?
烽火四起 (fēnghuǒsìqǐ) nghĩa là Lửa chiến tranh bùng lên khắp bốn phương (thành ngữ); cảnh hỗn loạn của chiến tranh.
烽火四起 đọc thế nào?
烽火四起 đọc là fēnghuǒsìqǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 烽火四起 là gì?
Âm Hán Việt của 烽火四起 là "phong hỏa tứ khởi".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.