TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

焊工

hàngōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÃN CÔNG
Lượng từ đi kèm: 名 (míng)

焊工 nghĩa là thợ hàn, thợ hàn thiếc.

Nghĩa của 焊工

hàngōng

HÃN CÔNGDanh từ
  1. Thợ hàn
  2. Thợ hàn thiếc
  3. Hàn

Câu hỏi thường gặp

焊工 nghĩa là gì?

焊工 (hàngōng) nghĩa là thợ hàn, thợ hàn thiếc.

焊工 đọc thế nào?

焊工 đọc là hàngōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 焊工 là gì?

Âm Hán Việt của 焊工 là "hãn công".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.