TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

焊枪

hànqiāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 焊槍

Âm Hán Việt HÃN THƯƠNG

焊枪 nghĩa là mỏ hàn.

Nghĩa của 焊枪

hànqiāng

HÃN THƯƠNGDanh từphồn thể 焊槍
  1. Mỏ hàn

Câu hỏi thường gặp

焊枪 nghĩa là gì?

焊枪 (hànqiāng) nghĩa là mỏ hàn.

焊枪 đọc thế nào?

焊枪 đọc là hànqiāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 焊枪 là gì?

Âm Hán Việt của 焊枪 là "hãn thương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.