TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

焌

qū giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 火 (hỏa) · bộ số 86 Số nét: 11

焌 nghĩa là Dập tắt vật đang cháy.

Nghĩa của 焌

qū

  1. Dập tắt vật đang cháy
  2. Làm cháy xém thứ gì đó bằng vật đang âm ỉ (ví dụ: đốt thủng quần bằng thuốc lá)
  3. Xào
  4. Chế hỗn hợp dầu nóng và gia vị lên món ăn

jùn

  1. Đốt lửa
  2. Châm lửa

Câu hỏi thường gặp

焌 nghĩa là gì?

焌 (qū, jùn) nghĩa là Dập tắt vật đang cháy.

焌 đọc thế nào?

焌 đọc là qū (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.