TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

焌油

qūyóu giọng máy của trình duyệt

焌油 nghĩa là Chế dầu đun nóng và gia vị lên món ăn (ví dụ: cá đã nấu chín).

Nghĩa của 焌油

qūyóu

  1. Chế dầu đun nóng và gia vị lên món ăn (ví dụ: cá đã nấu chín)

Câu hỏi thường gặp

焌油 nghĩa là gì?

焌油 (qūyóu) nghĩa là Chế dầu đun nóng và gia vị lên món ăn (ví dụ: cá đã nấu chín).

焌油 đọc thế nào?

焌油 đọc là qūyóu (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.