焦土
giọng máy của trình duyệt
焦土 nghĩa là đất cháy.
Nghĩa của 焦土
jiāotǔ
TIÊU THỔDanh từ- Đất cháy
Câu hỏi thường gặp
焦土 nghĩa là gì?
焦土 (jiāotǔ) nghĩa là đất cháy.
焦土 đọc thế nào?
焦土 đọc là jiāotǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 焦土 là gì?
Âm Hán Việt của 焦土 là "tiêu thổ".