TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

焦虑症

jiāolǜzhèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 焦慮症

Âm Hán Việt TIÊU LỰ CHỨNG

焦虑症 nghĩa là chứng lo âu, rối loạn lo âu.

Nghĩa của 焦虑症

jiāolǜzhèng

TIÊU LỰ CHỨNGDanh từphồn thể 焦慮症
  1. Chứng lo âu
  2. Rối loạn lo âu

Câu hỏi thường gặp

焦虑症 nghĩa là gì?

焦虑症 (jiāolǜzhèng) nghĩa là chứng lo âu, rối loạn lo âu.

焦虑症 đọc thế nào?

焦虑症 đọc là jiāolǜzhèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 焦虑症 là gì?

Âm Hán Việt của 焦虑症 là "tiêu lự chứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.