焦虑症 (jiāolǜzhèng) nghĩa là chứng lo âu, rối loạn lo âu.
焦虑症 đọc thế nào?
焦虑症 đọc là jiāolǜzhèng (pinyin).
Âm Hán Việt của 焦虑症 là gì?
Âm Hán Việt của 焦虑症 là "tiêu lự chứng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.