TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

煞笔

shābǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 煞筆

Âm Hán Việt SÁT BÚT

煞笔 nghĩa là ngừng viết, ngắt quãng viết.

Nghĩa của 煞笔

shābǐ

SÁT BÚTphồn thể 煞筆
  1. Ngừng viết
  2. Ngắt quãng viết
  3. Lời kết (cuối sách hoặc bài viết)

Câu hỏi thường gặp

煞笔 nghĩa là gì?

煞笔 (shābǐ) nghĩa là ngừng viết, ngắt quãng viết.

煞笔 đọc thế nào?

煞笔 đọc là shābǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 煞笔 là gì?

Âm Hán Việt của 煞笔 là "sát bút".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.