TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

照妖镜

zhàoyāojìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 照妖鏡

Âm Hán Việt CHIẾU YÊU KÍNH

照妖镜 nghĩa là Gương thần để soi yêu quái.

Nghĩa của 照妖镜

zhàoyāojìng

CHIẾU YÊU KÍNHDanh từphồn thể 照妖鏡
  1. Gương thần để soi yêu quái
  2. nghĩa bóng Cách nhìn thấu âm mưu

Câu hỏi thường gặp

照妖镜 nghĩa là gì?

照妖镜 (zhàoyāojìng) nghĩa là Gương thần để soi yêu quái.

照妖镜 đọc thế nào?

照妖镜 đọc là zhàoyāojìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 照妖镜 là gì?

Âm Hán Việt của 照妖镜 là "chiếu yêu kính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.