TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

照得

zhàodé giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHIẾU ĐẮC

照得 nghĩa là bởi vì.

Nghĩa của 照得

zhàodé

CHIẾU ĐẮC
  1. Bởi vì

Câu hỏi thường gặp

照得 nghĩa là gì?

照得 (zhàodé) nghĩa là bởi vì.

照得 đọc thế nào?

照得 đọc là zhàodé (pinyin).

Âm Hán Việt của 照得 là gì?

Âm Hán Việt của 照得 là "chiếu đắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.