TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

照排

zhàopái giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHIẾU BÀI

照排 nghĩa là sắp chữ ảnh, chép phức hợp ảnh.

Nghĩa của 照排

zhàopái

CHIẾU BÀI
  1. Sắp chữ ảnh
  2. Chép phức hợp ảnh

Câu hỏi thường gặp

照排 nghĩa là gì?

照排 (zhàopái) nghĩa là sắp chữ ảnh, chép phức hợp ảnh.

照排 đọc thế nào?

照排 đọc là zhàopái (pinyin).

Âm Hán Việt của 照排 là gì?

Âm Hán Việt của 照排 là "chiếu bài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.