TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

熄火

xīhuǒ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỨC HỎA

熄火 nghĩa là tắt, dập tắt.

Nghĩa của 熄火

xīhuǒ

TỨC HỎAĐộng từ, Danh từ
  1. lửa, đèn, v.v. Tắt
  2. Dập tắt (lửa)
  3. nghĩa bóng Lắng xuống
  4. xe cộ Chết máy

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 熄火

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

熄火 nghĩa là gì?

熄火 (xīhuǒ) nghĩa là tắt, dập tắt.

熄火 đọc thế nào?

熄火 đọc là xīhuǒ (pinyin).

Âm Hán Việt của 熄火 là gì?

Âm Hán Việt của 熄火 là "tức hỏa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.