TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

熏染

xūnrǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HUÂN NHIỄM

熏染 nghĩa là tác động dần dần, nuôi dưỡng.

Nghĩa của 熏染

xūnrǎn

HUÂN NHIỄMĐộng từ
  1. Tác động dần dần
  2. Nuôi dưỡng
  3. Ảnh hưởng tiêu cực

Câu hỏi thường gặp

熏染 nghĩa là gì?

熏染 (xūnrǎn) nghĩa là tác động dần dần, nuôi dưỡng.

熏染 đọc thế nào?

熏染 đọc là xūnrǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 熏染 là gì?

Âm Hán Việt của 熏染 là "huân nhiễm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.