TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

熏蒸

xūnzhēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 燻蒸

Âm Hán Việt HUÂN CHƯNG

熏蒸 nghĩa là ngột ngạt.

Nghĩa của 熏蒸

xūnzhēng

HUÂN CHƯNGphồn thể 燻蒸
  1. thời tiết oi bức Ngột ngạt
  2. y học cổ truyền Trị bệnh bằng khói đốt dược liệu hoặc hơi nước từ việc đun sôi thảo dược
  3. Xông khói

Từ ghép có 熏蒸

Câu hỏi thường gặp

熏蒸 nghĩa là gì?

熏蒸 (xūnzhēng) nghĩa là ngột ngạt.

熏蒸 đọc thế nào?

熏蒸 đọc là xūnzhēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 熏蒸 là gì?

Âm Hán Việt của 熏蒸 là "huân chưng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.