TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

熏陶

xūntáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 薰陶

Âm Hán Việt HUÂN ĐÀO

熏陶 nghĩa là thấm nhuần, ảnh hưởng.

Nghĩa của 熏陶

xūntáo

HUÂN ĐÀOĐộng từphồn thể 薰陶
  1. Thấm nhuần
  2. Ảnh hưởng
  3. Nuôi dưỡng
  4. Rèn luyện

Thành ngữ có 熏陶

Câu hỏi thường gặp

熏陶 nghĩa là gì?

熏陶 (xūntáo) nghĩa là thấm nhuần, ảnh hưởng.

熏陶 đọc thế nào?

熏陶 đọc là xūntáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 熏陶 là gì?

Âm Hán Việt của 熏陶 là "huân đào".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.