TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

熏风

xūnfēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 熏風

Âm Hán Việt HUÂN PHONG

熏风 nghĩa là Gió ấm từ phía nam.

Nghĩa của 熏风

xūnfēng

HUÂN PHONGDanh từphồn thể 熏風
  1. Gió ấm từ phía nam

Câu hỏi thường gặp

熏风 nghĩa là gì?

熏风 (xūnfēng) nghĩa là Gió ấm từ phía nam.

熏风 đọc thế nào?

熏风 đọc là xūnfēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 熏风 là gì?

Âm Hán Việt của 熏风 là "huân phong".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.