TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

熟习

shúxí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 熟習

Âm Hán Việt THỤC TẬP

熟习 nghĩa là hiểu sâu, rành rẽ.

Nghĩa của 熟习

shúxí

THỤC TẬPĐộng từphồn thể 熟習
  1. Hiểu sâu
  2. Rành rẽ
  3. Thành thạo
  4. Luyện tập
  5. Có sở trường

Câu hỏi thường gặp

熟习 nghĩa là gì?

熟习 (shúxí) nghĩa là hiểu sâu, rành rẽ.

熟习 đọc thế nào?

熟习 đọc là shúxí (pinyin).

Âm Hán Việt của 熟习 là gì?

Âm Hán Việt của 熟习 là "thục tập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.