TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

熟料

shúliào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỤC LIỆU

熟料 nghĩa là Vật liệu đã qua xử lý.

Nghĩa của 熟料

shúliào

THỤC LIỆU
  1. Vật liệu đã qua xử lý
  2. Chất chịu lửa chamotte (vật liệu gốm chịu nhiệt)

Câu hỏi thường gặp

熟料 nghĩa là gì?

熟料 (shúliào) nghĩa là Vật liệu đã qua xử lý.

熟料 đọc thế nào?

熟料 đọc là shúliào (pinyin).

Âm Hán Việt của 熟料 là gì?

Âm Hán Việt của 熟料 là "thục liệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.