熟炒 nghĩa là Xào nguyên liệu đã được nấu chín hoặc nấu một phần.
Nghĩa của 熟炒
shúchǎo
THỤC SAO
Xào nguyên liệu đã được nấu chín hoặc nấu một phần
Câu hỏi thường gặp
熟炒 nghĩa là gì?
熟炒 (shúchǎo) nghĩa là Xào nguyên liệu đã được nấu chín hoặc nấu một phần.
熟炒 đọc thế nào?
熟炒 đọc là shúchǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 熟炒 là gì?
Âm Hán Việt của 熟炒 là "thục sao".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.