熟词僻义 nghĩa là Nghĩa không thông dụng của một từ thông thường.
Nghĩa của 熟词僻义
shúcípìyì
THỤC TỪ TÍCH NGHĨAphồn thể 熟詞僻義
Nghĩa không thông dụng của một từ thông thường
Câu hỏi thường gặp
熟词僻义 nghĩa là gì?
熟词僻义 (shúcípìyì) nghĩa là Nghĩa không thông dụng của một từ thông thường.
熟词僻义 đọc thế nào?
熟词僻义 đọc là shúcípìyì (pinyin).
Âm Hán Việt của 熟词僻义 là gì?
Âm Hán Việt của 熟词僻义 là "thục từ tích nghĩa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.