TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

熟透

shútòu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỤC THẤU

熟透 nghĩa là chín hoàn toàn, chín kỹ.

Nghĩa của 熟透

shútòu

THỤC THẤU
  1. Chín hoàn toàn
  2. Chín kỹ
  3. Nấu chín kỹ

Câu hỏi thường gặp

熟透 nghĩa là gì?

熟透 (shútòu) nghĩa là chín hoàn toàn, chín kỹ.

熟透 đọc thế nào?

熟透 đọc là shútòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 熟透 là gì?

Âm Hán Việt của 熟透 là "thục thấu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.