TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

燃料电池

ránliàodiànchí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 燃料電池

Âm Hán Việt NHIÊN LIỆU ĐIỆN TRÌ

燃料电池 nghĩa là pin nhiên liệu.

Nghĩa của 燃料电池

ránliàodiànchí

NHIÊN LIỆU ĐIỆN TRÌDanh từphồn thể 燃料電池
  1. Pin nhiên liệu

Câu hỏi thường gặp

燃料电池 nghĩa là gì?

燃料电池 (ránliàodiànchí) nghĩa là pin nhiên liệu.

燃料电池 đọc thế nào?

燃料电池 đọc là ránliàodiànchí (pinyin).

Âm Hán Việt của 燃料电池 là gì?

Âm Hán Việt của 燃料电池 là "nhiên liệu điện trì".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.