燃气电厂 (ránqìdiànchǎng) nghĩa là Nhà máy điện chạy bằng gas.
燃气电厂 đọc thế nào?
燃气电厂 đọc là ránqìdiànchǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 燃气电厂 là gì?
Âm Hán Việt của 燃气电厂 là "nhiên khí điện xưởng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.