TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

燃气电厂

ránqìdiànchǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 燃氣電廠

Âm Hán Việt NHIÊN KHÍ ĐIỆN XƯỞNG

燃气电厂 nghĩa là Nhà máy điện chạy bằng gas.

Nghĩa của 燃气电厂

ránqìdiànchǎng

NHIÊN KHÍ ĐIỆN XƯỞNGphồn thể 燃氣電廠
  1. Nhà máy điện chạy bằng gas

Câu hỏi thường gặp

燃气电厂 nghĩa là gì?

燃气电厂 (ránqìdiànchǎng) nghĩa là Nhà máy điện chạy bằng gas.

燃气电厂 đọc thế nào?

燃气电厂 đọc là ránqìdiànchǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 燃气电厂 là gì?

Âm Hán Việt của 燃气电厂 là "nhiên khí điện xưởng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.