TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

燃油

rányóu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHIÊN DU

燃油 nghĩa là dầu nhiên liệu.

Nghĩa của 燃油

rányóu

NHIÊN DUDanh từ
  1. Dầu nhiên liệu

Câu hỏi thường gặp

燃油 nghĩa là gì?

燃油 (rányóu) nghĩa là dầu nhiên liệu.

燃油 đọc thế nào?

燃油 đọc là rányóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 燃油 là gì?

Âm Hán Việt của 燃油 là "nhiên du".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.