燃眉之急 (ránméizhījí) nghĩa là lửa cháy lông mày, tình huống tuyệt vọng.
燃眉之急 đọc thế nào?
燃眉之急 đọc là ránméizhījí (pinyin).
Âm Hán Việt của 燃眉之急 là gì?
Âm Hán Việt của 燃眉之急 là "nhiên my chi cấp".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.